継
Kanji 継 (Kế)
継 nghĩa là Kế thừa, Tiếp nối, âm Hán Việt Kế , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ケイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | つ.ぐ |
| Âm Hán Việt | Kế |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
継
継 nghĩa là Kế thừa, Tiếp nối, âm Hán Việt Kế , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ケイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | つ.ぐ |
| Âm Hán Việt | Kế |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |