納
Kanji 納 (Nạp)
納 nghĩa là Nộp, Chứa đựng, Thu nạp, âm Hán Việt Nạp , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ノウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | おさ.める |
| Âm Hán Việt | Nạp |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
納
納 nghĩa là Nộp, Chứa đựng, Thu nạp, âm Hán Việt Nạp , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ノウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | おさ.める |
| Âm Hán Việt | Nạp |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |