穀
Kanji 穀 (Cốc)
穀 nghĩa là Ngũ cốc, Lúa gạo, âm Hán Việt Cốc , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | コク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Cốc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
穀
穀 nghĩa là Ngũ cốc, Lúa gạo, âm Hán Việt Cốc , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | コク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Cốc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |