稚
Kanji 稚 (Trĩ)
稚 nghĩa là Non trẻ, Thơ ấu, Ngây thơ, âm Hán Việt Trĩ , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | チ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | おさな.い |
| Âm Hán Việt | Trĩ |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
稚
稚 nghĩa là Non trẻ, Thơ ấu, Ngây thơ, âm Hán Việt Trĩ , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | チ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | おさな.い |
| Âm Hán Việt | Trĩ |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |