矛
Kanji 矛 (Mâu)
矛 nghĩa là Mâu thuẫn, Giáo mác, âm Hán Việt Mâu , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ム |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | ほこ |
| Âm Hán Việt | Mâu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
矛
矛 nghĩa là Mâu thuẫn, Giáo mác, âm Hán Việt Mâu , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ム |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | ほこ |
| Âm Hán Việt | Mâu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |