睦
Kanji 睦 (Mục)
睦 nghĩa là Hòa thuận, Thân mật, âm Hán Việt Mục , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ボク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | むつ.まじい |
| Âm Hán Việt | Mục |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
睦
睦 nghĩa là Hòa thuận, Thân mật, âm Hán Việt Mục , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ボク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | むつ.まじい |
| Âm Hán Việt | Mục |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |