省
Kanji 省 (Tỉnh)
省 nghĩa là Tỉnh, Tiết kiệm, Suy xét, âm Hán Việt Tỉnh , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | ショウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | はぶ.く |
| Âm Hán Việt | Tỉnh |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |
省
省 nghĩa là Tỉnh, Tiết kiệm, Suy xét, âm Hán Việt Tỉnh , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | ショウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | はぶ.く |
| Âm Hán Việt | Tỉnh |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |