界
Kanji 界 (Giới)
界 nghĩa là Giới hạn, âm Hán Việt Giới , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | カイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Giới |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |
界
界 nghĩa là Giới hạn, âm Hán Việt Giới , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | カイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Giới |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |