甲
Kanji 甲 (Giáp)
甲 nghĩa là Giáp, Thứ nhất, Mai rùa, âm Hán Việt Giáp , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | こう |
| Âm Hán Việt | Giáp |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
甲
甲 nghĩa là Giáp, Thứ nhất, Mai rùa, âm Hán Việt Giáp , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | こう |
| Âm Hán Việt | Giáp |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |