珠
Kanji 珠 (Châu)
珠 nghĩa là Ngọc trai, Châu báu, âm Hán Việt Châu , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | シュ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たま |
| Âm Hán Việt | Châu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
珠
珠 nghĩa là Ngọc trai, Châu báu, âm Hán Việt Châu , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | シュ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たま |
| Âm Hán Việt | Châu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |