爵
Kanji 爵 (Tước)
爵 nghĩa là Tước vị, Chén rượu, âm Hán Việt Tước , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | シャク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Tước |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
爵
爵 nghĩa là Tước vị, Chén rượu, âm Hán Việt Tước , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | シャク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Tước |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |