爆
Kanji 爆 (Bộc)
爆 nghĩa là Nổ, Bùng phát, âm Hán Việt Bộc , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | バク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Bộc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
爆
爆 nghĩa là Nổ, Bùng phát, âm Hán Việt Bộc , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | バク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Bộc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |