灰
Kanji 灰 (Hôi)
灰 nghĩa là Tro, Màu xám, âm Hán Việt Hôi , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | カイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | はい |
| Âm Hán Việt | Hôi |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
灰
灰 nghĩa là Tro, Màu xám, âm Hán Việt Hôi , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | カイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | はい |
| Âm Hán Việt | Hôi |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |