派
Kanji 派 (Phái)
派 nghĩa là Phái, Gửi đi, Trường phái, âm Hán Việt Phái , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ハ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Phái |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
派
派 nghĩa là Phái, Gửi đi, Trường phái, âm Hán Việt Phái , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ハ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Phái |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |