況
Kanji 況 (Huống)
況 nghĩa là Tình huống, Hơn nữa, âm Hán Việt Huống , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | キョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Huống |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
況
況 nghĩa là Tình huống, Hơn nữa, âm Hán Việt Huống , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | キョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Huống |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |