民
Kanji 民 (Dân)
民 nghĩa là Nhân dân, âm Hán Việt Dân , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | ミン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たみ |
| Âm Hán Việt | Dân |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |
民
民 nghĩa là Nhân dân, âm Hán Việt Dân , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | ミン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たみ |
| Âm Hán Việt | Dân |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |