棚
Kanji 棚 (Bồng)
棚 nghĩa là Kệ, Giá đỡ, âm Hán Việt Bồng , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ホウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たな |
| Âm Hán Việt | Bồng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
棚
棚 nghĩa là Kệ, Giá đỡ, âm Hán Việt Bồng , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ホウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たな |
| Âm Hán Việt | Bồng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |