案
Kanji 案 (Án)
案 nghĩa là Kế hoạch, Đề án, âm Hán Việt Án , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | アン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Án |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |
案
案 nghĩa là Kế hoạch, Đề án, âm Hán Việt Án , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | アン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Án |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |