栄
Kanji 栄 (Vinh)
栄 nghĩa là Phồn vinh, Vinh quang, âm Hán Việt Vinh , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | エイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | さか.える |
| Âm Hán Việt | Vinh |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
栄
栄 nghĩa là Phồn vinh, Vinh quang, âm Hán Việt Vinh , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | エイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | さか.える |
| Âm Hán Việt | Vinh |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |