枢
Kanji 枢 (Xu)
枢 nghĩa là Chốt then, Trung tâm, âm Hán Việt Xu , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | スウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Xu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
枢
枢 nghĩa là Chốt then, Trung tâm, âm Hán Việt Xu , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | スウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Xu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |