束
Kanji 束 (Thúc)
束 nghĩa là Bó, Lời hứa, âm Hán Việt Thúc , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | ソク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たば |
| Âm Hán Việt | Thúc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |
束
束 nghĩa là Bó, Lời hứa, âm Hán Việt Thúc , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | ソク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たば |
| Âm Hán Việt | Thúc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |