料
Kanji 料 (Liệu)
料 nghĩa là Phí, Nguyên liệu, âm Hán Việt Liệu , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | リョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Liệu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |
料
料 nghĩa là Phí, Nguyên liệu, âm Hán Việt Liệu , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | リョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Liệu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |