敏
Kanji 敏 (Mẫn)
敏 nghĩa là Nhanh nhẹn, Mẫn cảm, âm Hán Việt Mẫn , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ビン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Mẫn |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
敏
敏 nghĩa là Nhanh nhẹn, Mẫn cảm, âm Hán Việt Mẫn , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ビン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Mẫn |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |