把
Kanji 把 (Bả)
把 nghĩa là Nắm lấy, Bả, âm Hán Việt Bả , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ハ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Bả |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
把
把 nghĩa là Nắm lấy, Bả, âm Hán Việt Bả , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ハ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Bả |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |