慮
Kanji 慮 (Lự)
慮 nghĩa là Suy xét, Lo lắng, âm Hán Việt Lự , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | リョ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Lự |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
慮
慮 nghĩa là Suy xét, Lo lắng, âm Hán Việt Lự , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | リョ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Lự |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |