悼
Kanji 悼 (Điệu)
悼 nghĩa là Than khóc, Tiếc thương, âm Hán Việt Điệu , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | トウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | いた.む |
| Âm Hán Việt | Điệu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
悼
悼 nghĩa là Than khóc, Tiếc thương, âm Hán Việt Điệu , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | トウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | いた.む |
| Âm Hán Việt | Điệu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |