悟
Kanji 悟 (Ngộ)
悟 nghĩa là Giác ngộ, Nhận ra, Thấu hiểu, âm Hán Việt Ngộ , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ゴ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | さと.る |
| Âm Hán Việt | Ngộ |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
悟
悟 nghĩa là Giác ngộ, Nhận ra, Thấu hiểu, âm Hán Việt Ngộ , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ゴ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | さと.る |
| Âm Hán Việt | Ngộ |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |