得
Kanji 得 (Đắc)
得 nghĩa là Đạt được, Lợi ích, âm Hán Việt Đắc , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | トク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | え.る |
| Âm Hán Việt | Đắc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |
得
得 nghĩa là Đạt được, Lợi ích, âm Hán Việt Đắc , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | トク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | え.る |
| Âm Hán Việt | Đắc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |