弁
Kanji 弁 (Biện)
弁 nghĩa là Phát biểu, Van, Biện hộ, âm Hán Việt Biện , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ベン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Biện |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
弁
弁 nghĩa là Phát biểu, Van, Biện hộ, âm Hán Việt Biện , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ベン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Biện |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |