平
Kanji 平 (Bình)
平 nghĩa là Bằng phẳng, Bình yên, âm Hán Việt Bình , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | ヘイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たい.ら |
| Âm Hán Việt | Bình |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |
平
平 nghĩa là Bằng phẳng, Bình yên, âm Hán Việt Bình , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | ヘイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たい.ら |
| Âm Hán Việt | Bình |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |