常
Kanji 常 (Thường)
常 nghĩa là Thường xuyên, Bình thường, âm Hán Việt Thường , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | ジョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | つね |
| Âm Hán Việt | Thường |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |
常
常 nghĩa là Thường xuyên, Bình thường, âm Hán Việt Thường , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | ジョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | つね |
| Âm Hán Việt | Thường |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |