岬
Kanji 岬 (Giáp)
岬 nghĩa là Mũi đất, Mũi nhô ra biển, âm Hán Việt Giáp , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | みさき |
| Âm Hán Việt | Giáp |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
岬
岬 nghĩa là Mũi đất, Mũi nhô ra biển, âm Hán Việt Giáp , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | みさき |
| Âm Hán Việt | Giáp |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |