姻
Kanji 姻 (Nhân)
姻 nghĩa là Hôn nhân, âm Hán Việt Nhân , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | イン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Nhân |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
姻
姻 nghĩa là Hôn nhân, âm Hán Việt Nhân , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | イン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Nhân |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |