妨
Kanji 妨 (Phương)
妨 nghĩa là Cản trở, Ngăn cản, âm Hán Việt Phương , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ボウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | さまた.げる |
| Âm Hán Việt | Phương |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
妨
妨 nghĩa là Cản trở, Ngăn cản, âm Hán Việt Phương , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ボウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | さまた.げる |
| Âm Hán Việt | Phương |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |