妙
Kanji 妙 (Diệu)
妙 nghĩa là Kỳ diệu, Tuyệt vời, Lạ lùng, âm Hán Việt Diệu , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ミョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Diệu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
妙
妙 nghĩa là Kỳ diệu, Tuyệt vời, Lạ lùng, âm Hán Việt Diệu , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ミョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Diệu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |