奉
Kanji 奉 (Phụng)
奉 nghĩa là Phụng sự, Dâng hiến, âm Hán Việt Phụng , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ホウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たてまつ.る |
| Âm Hán Việt | Phụng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
奉
奉 nghĩa là Phụng sự, Dâng hiến, âm Hán Việt Phụng , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ホウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たてまつ.る |
| Âm Hán Việt | Phụng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |