塔
Kanji 塔 (Tháp)
塔 nghĩa là Tháp, Tòa tháp, âm Hán Việt Tháp , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | トウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Tháp |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
塔
塔 nghĩa là Tháp, Tòa tháp, âm Hán Việt Tháp , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | トウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Tháp |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |