培
Kanji 培 (Bồi)
培 nghĩa là Bồi dưỡng, Nuôi dưỡng, âm Hán Việt Bồi , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | バイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | つちか.う |
| Âm Hán Việt | Bồi |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
培
培 nghĩa là Bồi dưỡng, Nuôi dưỡng, âm Hán Việt Bồi , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | バイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | つちか.う |
| Âm Hán Việt | Bồi |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |