器
Kanji 器 (Khí)
器 nghĩa là Vật đựng, Khí cụ, Tài năng, âm Hán Việt Khí , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | キ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | うつわ |
| Âm Hán Việt | Khí |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |
器
器 nghĩa là Vật đựng, Khí cụ, Tài năng, âm Hán Việt Khí , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | キ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | うつわ |
| Âm Hán Việt | Khí |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |