嘱
Kanji 嘱 (Chúc)
嘱 nghĩa là Ủy thác, Dặn dò, âm Hán Việt Chúc , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ショク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Chúc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
嘱
嘱 nghĩa là Ủy thác, Dặn dò, âm Hán Việt Chúc , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ショク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Chúc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |