号
Kanji 号 (Hiệu)
号 nghĩa là Số, Hiệu, âm Hán Việt Hiệu , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | ゴウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Hiệu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |
号
号 nghĩa là Số, Hiệu, âm Hán Việt Hiệu , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | ゴウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Hiệu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |