勘
Kanji 勘 (Khám)
勘 nghĩa là Trực giác, Tính toán, Chịu đựng, âm Hán Việt Khám , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | カン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Khám |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
勘
勘 nghĩa là Trực giác, Tính toán, Chịu đựng, âm Hán Việt Khám , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | カン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Khám |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |