励
Kanji 励 (Lệ)
励 nghĩa là Cố gắng, Khuyến khích, âm Hán Việt Lệ , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | レイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | はげ.む |
| Âm Hán Việt | Lệ |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
励
励 nghĩa là Cố gắng, Khuyến khích, âm Hán Việt Lệ , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | レイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | はげ.む |
| Âm Hán Việt | Lệ |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |