割
Kanji 割 (Cát)
割 nghĩa là Chia, Tỉ lệ phần mười, âm Hán Việt Cát , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | カツ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | わ.る |
| Âm Hán Việt | Cát |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
割
割 nghĩa là Chia, Tỉ lệ phần mười, âm Hán Việt Cát , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | カツ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | わ.る |
| Âm Hán Việt | Cát |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |