副
Kanji 副 (Phó)
副 nghĩa là Phó, Phụ, Tác dụng phụ, âm Hán Việt Phó , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | フク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Phó |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
副
副 nghĩa là Phó, Phụ, Tác dụng phụ, âm Hán Việt Phó , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | フク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Phó |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |