利
Kanji 利 (Lợi)
利 nghĩa là Lợi ích, Thuận lợi, âm Hán Việt Lợi , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | リ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Lợi |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |
利
利 nghĩa là Lợi ích, Thuận lợi, âm Hán Việt Lợi , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | リ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Lợi |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |