分
Kanji 分 (Phân)
分 nghĩa là Phút, Chia, âm Hán Việt Phân , thuộc JLPT N5.
| On'yomi (âm Hán) | ブン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | わ.ける |
| Âm Hán Việt | Phân |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N5 |
分
分 nghĩa là Phút, Chia, âm Hán Việt Phân , thuộc JLPT N5.
| On'yomi (âm Hán) | ブン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | わ.ける |
| Âm Hán Việt | Phân |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N5 |