凛
Kanji 凛 (Lẫm)
凛 nghĩa là Nghiêm trang, Lẫm liệt, âm Hán Việt Lẫm , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | リン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Lẫm |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
凛
凛 nghĩa là Nghiêm trang, Lẫm liệt, âm Hán Việt Lẫm , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | リン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Lẫm |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |