再
Kanji 再 (Tái)
再 nghĩa là Lại, Một lần nữa, âm Hán Việt Tái , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | サイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | ふたた.び |
| Âm Hán Việt | Tái |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |
再
再 nghĩa là Lại, Một lần nữa, âm Hán Việt Tái , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | サイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | ふたた.び |
| Âm Hán Việt | Tái |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |