典
Kanji 典 (Điển)
典 nghĩa là Nghi lễ, Điển hình, Từ điển, âm Hán Việt Điển , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | テン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Điển |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
典
典 nghĩa là Nghi lễ, Điển hình, Từ điển, âm Hán Việt Điển , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | テン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Điển |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |